phải mặt

Học thuật
Thân thiện
phải mặt

Uống thuốc phải mặt thì bệnh sẽ nhanh khỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng bệnh, hợp với bệnh (thường dùng trong y học cổ truyền): "Phải mặt" dùng để chỉ việc dùng thuốc hoặc phương pháp chữa trị rất phù hợp hiệu quả đối với căn bệnh cụ thể của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy uống đơn thuốc này thấy khỏe hẳn, đúng thuốc phải mặt.
    • Thầy lang bắt mạch rồi kê đơn, bảo đảm phải mặt với bệnh của bác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuốc phải mặt": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh loại thuốc đó đặc biệt hiệu quả với bệnh tình của người dùng.
    • Cứ tìm cho được loại thuốc phải mặt thì bệnh mới mau khỏi.
Biến thể từ gần giống
  • Phải môn (tính từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "phải mặt".
    • Ông thầy này chữa bệnh rất phải môn.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp bệnh: phù hợp với bệnh.
  • Đúng bệnh: chính xác với bệnh.
Từ trái nghĩa
  • Trật mặt: (thuốc) không hợp, không đúng bệnh.
    • Uống mấy thang không phải mặt, toàn trật mặt nên bệnh chẳng thuyên giảm.
phải mặt

Uống thuốc phải mặt thì bệnh sẽ nhanh khỏi.

  1. t. Cg. Phải môn. Đúng bệnh: Uống thuốc phải mặt.